Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "tuyên án" (1)
tuyên án
Tiếng Anh
Động từSentence/Declare judgment
Tòa án đã tuyên án 17 năm tù cho mỗi bị cáo.
The court sentenced each defendant to 17 years in prison.
Từ liên quan "tuyên án" (1)
tuyên án tử hình
Tiếng Anh
Cụm từsentence to death
Chúng tôi không muốn công dân đó bị tuyên án tử hình.
We do not want that citizen to be sentenced to death.
Cụm từ "tuyên án" (6)
Tòa án đã tuyên án 17 năm tù cho mỗi bị cáo.
The court sentenced each defendant to 17 years in prison.
Mỗi bị cáo bị tuyên án 17 năm tù.
Each defendant was sentenced to 17 years in prison.
Ông ta bị tuyên án chung thân vì tội giết người.
He was sentenced to life imprisonment for murder.
Ông bị tuyên án tử hình được hoãn thi hành án.
He was sentenced to death with a suspended execution.
Chúng tôi không muốn công dân đó bị tuyên án tử hình.
We do not want that citizen to be sentenced to death.
Tòa hình sự đã tuyên án đối với nghi phạm trong vụ án.
The criminal court sentenced the suspect in the case.
